Dịch vụ tháo dỡ nhà Bình Dương trọn gói, giá rẻ, thợ giỏi, chuyên nghiệp và uy tín. Liên hệ hotline 1800.8122 gọi thợ tháo dỡ nhà Bình Dương và nhận báo giá chi tiết ngay.

Tháo dỡ nhà (hay còn gọi là phá dỡ công trình) là quá trình phá bỏ một phần hoặc toàn bộ cấu trúc của một ngôi nhà cũ. Công ty Thợ Bình Dương thực hiện tháo dỡ có tính toán để thu hồi vật liệu (nếu có thể) và bảo vệ hạ tầng xung quanh.
Bảng giá tháo dỡ nhà Bình Dương trọn gói (cập nhật 2026)
Chi phí tháo dỡ tại Bình Dương phụ thuộc vào diện tích, hạng mục và mức độ tháo dỡ. Dịch vụ sửa nhà Thợ Bình Dương luôn báo giá chi tiết, minh bạch trước khi thi công cải tạo nhà.

Dưới đây là bảng giá tháo dỡ nhà Bình Dương mới nhất (cập nhật 04/2026), mời bạn đọc tham khảo.
| BẢNG GIÁ SỬA NHÀ BÌNH DƯƠNG TRỌN GÓI (mới nhất) | |
|---|---|
| HẠNG MỤC SỬA NHÀ | ĐƠN GIÁ (VNĐ) |
| GIÁ SỬA NHÀ HẠNG MỤC BÊ TÔNG | |
| Bê tông lót móng đá 4*6 | 1,200,000 – 1,500,000/m3 |
| Bê tông nền đá 1*2 mác 250 | 1,500,000 – 1,800,000/m3 |
| Bê tông cột, dầm, sàn đá 1*2 mác 250 | 1,600,000 – 1,900,000/m3 |
| Ván khuôn | 235,000 – 285,000/2 |
| Thép (khối lượng lớn 17.000đ/kg) | 20,000 – 26,000/kg |
| GIÁ THÁO DỠ | |
| Đập phá bê tông | 90,000 – 130,000/m2 |
| Đập tường gạch 110, tường 220 nhân hệ số 1.8 | 50,000 – 100,000/m2 |
| Đục gạch nền cũ | 50,000 – 100,000/m2 |
| Đục gạch ốp tường | 50,000 – 100,000/m2 |
| Tháo dỡ mái ngói | 50,000 – 100,000/m2 |
| Dóc tường nhà vệ sinh | 50,000 – 100,000/m2 |
| Dóc tường nhà cũ | 50,000 – 100,000/m2 |
| Tháo dỡ mái tôn | 50,000 – 100,000/m2 |
| Đào đất | 250,000 – 300,000/m3 |
| Nâng nền | 200,000 – 260,000/ m2 |
| GIÁ ỐP LÁT GẠCH | |
| Láng nền (Cán vữa nền nhà) chiều dày 2 – 4 cm | 100,000 – 140,000/ 2 – 4cm |
| Láng nền (Cán vữa nền nhà) chiều dày 5 – 10cm | 235,000 – 250,000/ 5 – 10cm |
| Lát gạch (chưa bao gồm vật tư gạch) | 125,000 – 155,000/ m2 |
| Ốp gạch tường, nhà vệ sinh(chưa bao gồm vật tư gạch lát) | 125,000 – 165,000/ m2 |
| Ốp gạch chân tường nhà ốp nổi (ốp chìm nhân hệ số 1.5) | 30,000 – 50,000/md |
| GIÁ XÂY + TRÁT ( TÔ TƯỜNG) | |
| Xây tường 100mm gạch ống | 180,000 – 220,000/m2 |
| Xây tường 200mm gạch ống | 370,000 – 410,000/m2 |
| Xây tường 100mm gạch thẻ | 380,000 – 420,000/m2 |
| Trát tường (trong nhà) | 135,000 – 165,000/m2 |
| Trát tường (ngoài nhà) | 155,000 – 195,000/m2 |
| GIÁ CHỐNG THẤM SÀN, MÁI, NHÀ VỆ SINH | |
| Thi công chống thấm sàn, tường, mái, ban công, bể, nhà vệ sinh | 200,000 – 240,000/m2 |
| GIÁ SỬA CHỮA NHÀ: LỢP MÁI | |
| Lợp mái ngói (chưa bao gồm vật tư) | 65,000 – 95,000/m2 |
| Lợp mái tôn (chưa bao gồm vật tư) | 30,000 – 50,000/m2 |
| GIÁ CƠI NỚI SÀN SẮT I, NHÀ KHUNG SẮT MÁI TÔN | |
| Cơi nới sàn I (Phụ thuộc vào yêu cầu Vật Liệu) | 1,250,000 – 1,650,000/m2 |
| 2,000,000 – 2,400,000/m2 | |
| Cửa sắt, hoa sắt chuồng cọp | Liên hệ trực tiếp (Tính theo kg hoặc m2) |
| GIÁ NHÂN CÔNG THI CÔNG ĐIỆN NƯỚC | |
| Nhân công thi công điện | 65,000đ – 90,000 đ |
| 135,000 đ – 175,000 đ | |
| Nhân công thi công nước (Tính theo phòng vệ sinh, phòng bếp tính bằng ½ phòng vệ sinh) | 2,100,000 đ – 2,400,000 đ |
| 2,700,000 đ – 3,100,000 đ | |
| GIÁ SƠN NHÀ, SƠN TƯỜNG ( SƠN NƯỚC + SƠN DẦU) | |
| Sơn nội thất trong nhà (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | 55,000 – 75,000/m2 |
| Sơn ngoại thất ngoài nhà (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | 65,000 – 95,000/m2 |
| GIÁ CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ: TRẦN – VÁCH THẠCH CAO | |
| Trần thả khung xương | 135,000 – 165,000/m2 |
| Trần thả khung xương Vĩnh Tường | 140,000 – 180,000/m2 |
| Trần chìm khung xương Vĩnh Tường tấm Thái Lan nội thấm chống ẩm | 160,000 – 200,000/m2 |
| Trần chìm khung xương Vĩnh Tường tấm chống ẩm | 175,000 – 225,000/m2 |
| Vách thạch cao 1 mặt khung xương Vĩnh Tường tấm Thái Lan | 205,000 – 255,000/m2 |
| Vách thạch cao 2 mặt khung xương Vĩnh Tường tấm Thái Lan | 305,000 – 365,000/m2 |
| GIÁ SỬA CHỮA, THI CÔNG NỘI THẤT | |
| Cửa + Vách: Khung nhôm kính | Liên hệ trực tiếp |
| Tủ bếp | Liên hệ trực tiếp |
| Giấy dán tường | Liên hệ trực tiếp |
| Cửa lưới chống muỗi | Liên hệ trực tiếp |
Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, vui lòng liên hệ hotline để nhận báo giá.
Hạng mục tháo dỡ nhà Bình Dương
Tùy vào quy mô và địa hình, đơn vị tháo dỡ nhà Thợ Bình Dương sẽ cung cấp các gói dịch vụ đa dạng.
Tháo dỡ nhà cấp 4, nhà phố, nhà cao tầng
Đây là mảng dịch vụ phổ biến nhất. Các căn nhà trong hẻm nhỏ tại Bình Dương thường yêu cầu phương pháp thủ công kết hợp máy móc nhỏ để tránh ảnh hưởng đến các vách tường chung.

Phá dỡ nhà xưởng, kho bãi
Tại Bình Dương, mật độ kho bãi và nhà xưởng rất cao, do đó nhu cầu tháo dỡ xưởng cũ để nâng cấp hoặc chuyển đổi mục đích sử dụng là rất lớn. Việc này đòi hỏi máy móc hạng nặng như xe cẩu, máy xúc và đội ngũ thợ lành nghề để xử lý kết cấu thép phức tạp.

Tháo dỡ hoàn trả mặt bằng văn phòng, shophouse
Dành cho các đơn vị thuê mặt bằng kinh doanh cần trả lại hiện trạng ban đầu cho chủ đầu tư. Công việc bao gồm tháo trần thạch cao, vách ngăn, hệ thống điện nước và xử lý mặt sàn.

Quy trình tháo dỡ nhà Bình Dương chuyên nghiệp
Để tránh phát sinh chi phí và đảm bảo tiến độ, dịch vụ tháo dỡ nhà Bình Dương uy tín thường tuân thủ quy trình 6 bước nghiêm ngặt.
- Khảo sát: Sau khi tiếp nhận thông tin, kỹ thuật viên trực tiếp đến khảo sát cấu trúc nhà, địa hình thi công và các công trình liền kề.
- Lên phương án và báo giá: Tùy vào vị trí, Thợ sẽ đưa ra phương án phù hợp, kèm bảng báo giá chi tiết, bao gồm chi phí nhân công, máy móc và phí vận chuyển xà bần.
- Chuẩn bị và che chắn: Thợ lắp đặt giàn giáo, lưới che, biển cảnh báo,… và ngắt kết nối hệ thống điện, nước, internet.
- Tiến hành tháo dỡ: Tháo dỡ thủ công, áp dụng cho các phần cần giữ lại vật liệu hoặc khu vực máy móc, Tháo dỡ bằng máy sẽ dùng máy xúc, máy đục thủy lực để phá dỡ các cấu trúc bê tông cốt thép lớn.
- Dọn dẹp: Phế liệu (sắt thép, cửa, tôn) sẽ được phân loại để thanh lý, xà bần sẽ được vận chuyển đến điểm tập kết rác thải xây dựng đúng quy định.
- Nghiệm thu và bàn giao: Mặt bằng sau khi tháo dỡ sẽ được dọn dẹp sạch sẽ, bàn giao đến khách hàng.

Khu vực dịch vụ tháo dỡ nhà Bình Dương
Tại Thợ Bình Dương, thợ tháo dỡ nhà có mặt tại nhiều khu vực, nhằm đáp ứng nhu cầu từ các hộ gia đình, hộ kinh doanh, khu đô thị, khu công nghiệp (KCN) và khu dân cư lớn như Biconsi, Bcons City, Habitat,…
| Tháo dỡ nhà Thủ Dầu Một: Hiệp Thành, Phú Lợi, Phú Hòa, Phú Cường, Chánh Nghĩa, Định Hòa. | Tháo dỡ Tân Uyên: Uyên Hưng, Hội Nghĩa, Thái Hòa, Khánh Bình, Tân Phước Khánh. |
| Tháo dỡ Thuận An: Lái Thiêu, An Phú, Vĩnh Phú, Thuận Giao, Bình Hòa, An Thạnh. | Tháo dỡ nhà Bến Cát: Mỹ Phước, Thới Hòa, Hòa Lợi, Chánh Phú Hòa. |
| Tháo dỡ nhà Dĩ An: An Bình, Tân Đông Hiệp, Dĩ An, Bình Thắng, Bình An. | Tháo dỡ Lái Thiêu: Hòa Lân 1, Hòa Lân 2, Bình Thuận 1, Bình Thuận 2 và Bình Giao. |
| Tháo dỡ Đông Hòa: Đông A, Đông B, Tây A, Tây B, Tân Hòa, Tân Lập và Đông Tác. | Tháo dỡ nhà Chánh Hiệp: Chánh Lộc 1, 2, 3, 5, 7 & Mỹ Hảo 1, 2. |
Khi cần tháo dỡ nhà, hãy luôn ưu tiên những đơn vị có tâm, có tầm và minh bạch trong quy trình. Hãy liên hệ hotline 1800.8122 (miễn phí) để gọi đội thợ tháo dỡ và nhận báo giá chi tiết ngay.
